Chữ như gà bới

Direct English translation

The handwriting is like a chicken scratching.

Equivalent English version

Chicken scratch

Giải thích tiếng Việt
Chỉ chữ viết quá xấu, nguệch ngoạc, xiêu vẹo, khó đọc không ngay hàng thẳng lối. Thường dùng để chê cách viết cẩu thả, thiếu nắn nót.
English explanation
Refers to very ცუდ handwriting that is messy, uneven, and hard to read. It is commonly used to criticize careless, untidy penmanship.